외국어를 배우는 방법 중에 제일 확실한 방법은, 자기를 소리내어서 표현해 보는 것입니다. 자기 자신을 막힘없이 입으로 좔좔좔 소개할 수 있을 때까지 익히는 것이 외국어 습득의 기본입니다. 베트남어를 도전하고 있으니, 이제부터 내 얘기를 베트남어로 표현하는 것을 해 봐야 하겠습니다. 일단 가볍게 시작하겠습니다.

저는 김입니다. = Tên tôi là Kim.
My Esperanto name is Nomota = Tên Esperanto của tôi là Nomota.
Esperanto is an international language. = Esperanto là một ngôn ngữ quốc tế.
Esperanto estas la internacia lingvo. = Quốc tế ngữ là ngôn ngữ quốc tế.
language  = Ngôn ngữ

나는 에스페란토와 영어를 할 수 있습니다. = Tôi nói tiếng Anh và tiếng Esperanto.
Mia edzino ankau estas Esperantisto. = Vợ tôi cũng là Esperantist.
제 아들은 9살입니다. = Con trai tôi 9(chín) tuổi. 아들 = con trai, 아들 = cháu trai, 딸 = cháu gái
팔, 구, 십 = Tám, chín, mười.
나는 마흔 두살입니다. = Tôi 42 (Bốn mười hai) tuổi.
사, 오, 육 = Bốn, năm, sáu
일, 이, 삼 = Một, hai, ba
15: mười lăm
21: hai mốt/ hai mươi mốt
24: hai tư/ hai mươi tư
25: hai lăm/ hai mươi lăm/ hai mươi nhăm/ hai nhăm.
101: một trăm linh một/ một trăm lẻ một/ một lẻ một/một linh một.
1001: một ngàn linh một/một ngàn lẻ một
나는 서울에 살고 있니다. = Tôi sống ở Seoul.
우리집은 서울 동쪽 끝에 있습니다. = Nhà tôi ở cuối phía đông của Seoul.
우리 가족은, 나, 아내, 그리고 아들, 세명입니다. = Gia đình tôi, tôi, nhà tôi và con trai, ba người.
내 와이프의 이름은 Kristalo 입니다. =  tên nhà tôi là Kristalo.

저는 소프트웨어 개발 회사에서 일하고 있습니다.
Tôi đang làm việc cho một công ty phần mềm.
Tôi làm việc tại một công ty phần mềm.
Tôi làm việc cho một công ty phần mềm.
소프트웨어 회사: Công ty phần mềm, 소프트웨어 = phần mềm, 회사 = Công ty
시스템을 만들다 = Làm cho hệ thống
여러 회사의 시스템을 납품합니다. = Hệ thống phân phối cho các công ty khác nhau.
회사들을 위해서 시스템을 만들다 = Đối với các công ty làm cho hệ thống.
develop email system = phát triển hệ thống email
메일 시스템 개발 = Phát triển hệ thống email

구글 번역신의 도움을 받으사, 위의 문장을 어렵지 않게 구했습니다. 일단 이 정도의 문장을 완벽하게 외우고 다음으로 가 봅시다.

구글 번역같은 초절정 도구가 존재하는 요즘에, 외국어 못하면 안되겠죠?

 

저작자 표시
신고
Posted by nomota multilingual

댓글을 달아 주세요

  1. Minh-Hai Pham 2012.07.06 17:23 신고 Address Modify/Delete Reply

    I cant read Korean but there's a mistake in your Vietnamese sentence:
    -TÔI BỐN MƯƠI HAI TUỔI
    we don't count bốn mười hai
    Some more numbers for you:
    15: mười lăm
    21: hai mốt/ hai mươi mốt
    24: hai tư/ hai mươi tư
    25: hai lăm/ hai mươi lăm/ hai mươi nhăm/ hai nhăm.
    same from 30-90
    101: một trăm linh một/ một trăm lẻ một/ một lẻ một/một linh một.
    1001: một ngàn linh một/một ngàn lẻ một